Tấm pin năng lượng mặt trời

Tấm pin năng lượng mặt trời ASTRONERGY 595Wp - 1 MẶT KÍNH

Mã sản phẩm: CHSM72N-DG-F-HC-595
CÔNG SUẤT DANH ĐỊNH595WTheo thông số sản phẩm
LOẠI CELL[...]Đang cập nhật
HIỆU SUẤT MÔ-ĐUN[...] %Đang cập nhật
BẢO HÀNH15 nămTheo thông số sản phẩm
  • 2.124.150đ/ bộ Giá đã gồm VAT; chi phí vận chuyển và lắp đặt báo riêng theo khu vực.
Đổi Trả 7 Ngày Lỗi Sản Xuất

Đổi Trả 7 Ngày Lỗi Sản Xuất

Cam kết đúng hàng chính hãng 100%

Cam kết đúng hàng chính hãng 100%

Bảo hành chính hãng toàn quốc

Bảo hành chính hãng toàn quốc

Mô tả sản phẩm

Điểm nổi bật

  • Công suất danh định 595W
  • Bảo hành 15 năm
Xem mô tả chi tiết

Astronergy – mô-đun quang điện hiệu suất cao

  • Astronergy là doanh nghiệp thuộc CHINT Group, tập trung vào nghiên cứu, sản xuất tế bào quang điện và mô-đun năng lượng mặt trời. Các dòng ASTRO được phát triển cho nhiều phân khúc như dân dụng, thương mại – công nghiệp và nhà máy điện mặt trời.
  • Thương hiệu này hiện tập trung mạnh vào công nghệ tế bào silicon tinh thể hiệu suất cao, trong đó có các dòng n-type TOPCon. Tùy model, sản phẩm có thể sử dụng cấu trúc một mặt hoặc hai mặt kính, thiết kế monofacial hoặc bifacial và nhiều mức công suất khác nhau.
  • Khi so sánh tấm pin Astronergy, cần đánh giá đồng thời hiệu suất mô-đun, suy giảm công suất theo thời gian, hệ số nhiệt, khả năng chịu tải, kích thước vật lý và điều kiện bảo hành thay vì chỉ nhìn vào số watt.

Công nghệ và định hướng sản phẩm Astronergy

  • Astronergy được thành lập năm 2006, trực thuộc CHINT Group và tập trung vào sản xuất tế bào quang điện cùng mô-đun PV. Danh mục ASTRO bao phủ ứng dụng dân dụng, thương mại – công nghiệp và nhà máy điện mặt trời.
  • Hãng là một trong những nhà sản xuất thúc đẩy mạnh công nghệ n-type TOPCon trong các thế hệ ASTRO N. Các dòng mới tiếp tục tối ưu công suất, hiệu suất, hệ số nhiệt và khả năng phát điện hai mặt tùy cấu hình.
  • Mô-đun monofacial phù hợp các mái nơi phần lớn bức xạ đến từ mặt trước; mô-đun bifacial có thể khai thác thêm bức xạ phản xạ phía sau nếu khoảng hở, bề mặt và kết cấu lắp đặt phù hợp.
  • Ở dự án C&I hoặc utility, việc tăng công suất trên mỗi mô-đun có thể giảm số lượng module, đầu nối và một phần chi phí BOS, nhưng vẫn phải đánh giá tải cơ học, kích thước và cách bố trí vận chuyển – thi công.
  • Hiệu suất và công suất được công bố theo điều kiện tiêu chuẩn; sản lượng thực tế còn phụ thuộc khí hậu, nhiệt độ tế bào, bụi bẩn, shading, mismatch và hiệu suất inverter.

Tiêu chí chọn mô-đun Astronergy cho công trình

  • Ưu tiên model có kích thước và điện áp phù hợp mặt bằng lắp đặt; một tấm công suất cao nhưng quá lớn có thể làm giảm tổng số tấm bố trí được trên mái phức tạp.
  • Đối với bifacial, nên đánh giá albedo, khoảng cách tới bề mặt phía sau và mức che bóng của rail/cấu kiện thay vì mặc định một tỷ lệ tăng sản lượng cố định.
  • Kiểm tra hệ số nhiệt của Pmax và Voc khi thiết kế cho khu vực nóng hoặc có biên độ nhiệt lớn; nhiệt độ tế bào cao làm giảm công suất so với STC.
  • Đọc hướng dẫn vùng kẹp và tải cơ học trước khi chọn hệ khung, đặc biệt với mái cao, khu vực gió mạnh hoặc mô-đun kích thước lớn.
  • Theo dõi sản lượng theo MPPT/string sau nghiệm thu giúp phát hiện sớm chuỗi yếu, đấu sai cực tính, shading bất thường hoặc sự cố đầu nối.

Phù hợp với hệ thống của bạn

Hệ dân dụng nên

Hệ dân dụng nên

Hệ dân dụng nên ưu tiên kích thước phù hợp mái, hiệu suất cao và khả năng bố trí string thuận lợi với inverter; hệ thương mại hoặc dự án lớn cần tính thêm mật độ công suất, tải trọng mái, điện áp chuỗi và chi phí cân bằng hệ thống.

Với mô-đun bifacial

Với mô-đun bifacial

Với mô-đun bifacial, sản lượng tăng thêm phụ thuộc đáng kể vào độ phản xạ bề mặt, khoảng cách mô-đun với mái hoặc mặt đất, kết cấu giàn và mức che bóng phía sau; không nên mặc định một tỷ lệ tăng sản lượng cố định cho mọi công trình.

Thiết kế hệ thống phải dựa trên datasheet của đúng mode…

Thiết kế hệ thống phải dựa trên datasheet của đúng mode…

Thiết kế hệ thống phải dựa trên datasheet của đúng model và điều kiện khí hậu tại vị trí lắp đặt, đặc biệt khi tính Voc ở nhiệt độ thấp và giới hạn dòng vào của MPPT.

Thông tin cần biết trước khi lựa chọn

Điện áp hở mạch (Voc)

Điện áp hở mạch (Voc): 52,75 V.

Kích thước tấm pin

Kích thước tấm pin: 2278 × 1134 × 30 mm.

Khối lượng

Khối lượng: 32,1 kg.

Thông số kỹ thuật

Hạng mụcThông tin theo model
Công suất danh định595W
Loại cellĐang cập nhật
Hiệu suất mô-đunĐang cập nhật
Điện áp hở mạch (Voc)52,75 V
Dòng ngắn mạch (Isc)Đang cập nhật
Điện áp tại Pmax (Vmp)Đang cập nhật
Dòng tại Pmax (Imp)Đang cập nhật
Kích thước tấm pin2278 × 1134 × 30 mm
Khối lượng32,1 kg
Đầu nốiĐang cập nhật
Bảo hành15 năm
Cells pinN-Type TOPCon
Số lượng cells144 (6 × 24)
Dòng điện ngắn mạch14,26 A
Hiệu suất tấm pin23%

Video sản phẩm & lắp đặt

Chính sách bảo hành

Bảo hành 15 nămThời hạn theo thông tin công bố của sản phẩm.

Áp dụng chính sách bảo hành hiện hành của Phúc Thịnh Solar:

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm được bảo hành trong bao lâu?

Thời hạn bảo hành công bố là 15 năm, áp dụng theo điều kiện bảo hành hiện hành của Phúc Thịnh Solar.

Đánh giá sản phẩm (0 nhận xét)
Đánh giá sản phẩm
Sản phẩm chưa có đánh giá xác minh

Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm thực tế sau khi sử dụng sản phẩm.

Đánh Giá Trung Bình
0/5
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Gửi nhận xét của bạn
Không bắt buộc. Nhập đúng mã đơn khớp thông tin sẽ được gắn nhãn “Đã mua hàng”.
Tấm pin năng lượng mặt trời ASTRONERGY 595Wp 
- 1 MẶT KÍNH
Tấm pin năng lượng mặt trời ASTRONERGY 595Wp - 1 MẶT KÍNH
(0 nhận xét)

Hình ảnh đại diện

Định dạng: .jpg|.png|.jpeg

Định dạng: mp4 | mkv Tối đa: 100Mb

Nhận tư vấn cho sản phẩm này

Đội ngũ Phúc Thịnh Solar sẽ tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu thực tế của bạn.

Sản phẩm đang chọn: Tấm pin năng lượng mặt trời ASTRONERGY 595Wp - 1 MẶT KÍNH

Lý do chọn Phúc Thịnh Solar

Đổi Trả 7 Ngày Lỗi Sản Xuất
Cam kết đúng hàng chính hãng 100%
Bảo hành chính hãng toàn quốc